.

BIỂU GIÁ BÁN ĐIỆN ÁP DỤNG TỪ NGÀY 16/3/2015

Ban hành kèm theo Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/3/2015 của Bộ Công Thương.
 
TT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh) TT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh)
1  Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất   6.1.1.2  Trạm biến áp do Bên mua điện đầu từ  
1.1  Cấp điện áp từ 110 kV trở lên      Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.361
   a) Giờ bình thường 1.388    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.410
   b) Giờ thấp điểm 869    Bậc 3: Cho kWhtừ 101-200 1.575
   c) Giờ cao điểm 2.459    Bậc 4: Cho kWhtừ 201 -300 1.984
1.2  Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV      Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.229
   a) Giờ bình thường 1.405    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.333
   b) Giờ thấp điểm 902 6.1.2  Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.333
   c) Giờ cao điểm 2.556 6.2  Thị trấn, huyện lỵ  
1.3  Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV   6.2.1  Giá bán buôn điện sinh hoạt  
   a) Giờ bình thường 1.453 6.2.1.1  Trạm biến áp do Bên bán điện đầu từ  
   b) Giờ thấp điểm 934    Bậc 1: Cho kWh từ 0 -.50 1.332
   c) Giờ cao điểm 2.637    Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100 1.381
1.4  Cấp điện áp dưới 6 kV      Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 1.539
   a) Giờ bình thường 1.518    Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 1.941
   b) Giờ thấp điểm 983    Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.181
   c) Giờ cao điểm 2.735    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.256
2  Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp   6.2.1.2  Trạm biến áp do Bên mua điện đầu từ  
2.1  Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu Giáo, trường phổ thông      Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.311
2.1.1  Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.460    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.360
2.1.2  Cấp điện áp dưới 6 kV 1.557    Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 1.503
2.2  Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp      Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 1.856
2.2.1  Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.606    Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.101
2.2.2  Cấp điện áp dưới 6 kV 1.671    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.174
3  Giá bán lẻ điện cho kinh doanh   6.2.2  Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.333
3.1  Cấp điện áp từ 22 kV trở lên   7  Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch  vụ - sinh hoạt  
   a) Giờ bình thường 2.125 7.1  Giá bán buôn điện sinh hoạt  
   b) Giờ thấp điểm 1.185    Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.454
   c) Giờ cao điểm 3.699    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.502
3.2  Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV      Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 1.750
   a) Giờ bình thường 2.287    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.197
   b) Giờ thấp điểm 1.347    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.453
   c) Giờ cao điểm 3.829    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.535
3.3  Cấp điện áp dưới 6 kV   7.2  Giá bán buôn điện cho mục đích khác  
   a) Giờ bình thường 2.320    a) Giờ bình thường 2.192
   b) Giờ thấp điểm 1.412    b) Giờ thấp điểm 1.334
   c) Giờ cao điểm 3.991    c) Giờ cao điểm 3.771
4  Giờ bán lẻ điện cho sinh hoạt   8  Giờ bán buôn điện cho các khu công nghiệp  
4.1  Giờ bán lẻ điện sinh hoạt   8.1  Giờ bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của Trạm  biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV  
   Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.484 8.1.1  Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp  Lớn hơn 100 MVA  
   Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.533    a) Giờ bình thường 1.325
   Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 1.786    b) Giờ thấp điểm 846
   Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 2.242    c) Giờ cao điểm 2.407
   Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.503 8.1.2  Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp từ  50 MVA đến 100 MVA  
   Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.587    a) Giờ bình thường 1.330
4.2  Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước 2.141    b) Giờ thấp điểm 820
5  Giá bán buôn điện nông thôn      c) Giờ cao điểm 2.395
5.1  Giá bán buôn điện sinh hoạt   8.1.3  Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp  dưới 50 MVA  
   Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.230    a) Giờ bình thường 1.324
   Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.279    b) Giờ thấp điểm 818
   Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 1.394    c) Giờ cao điểm 2.379
   Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 1.720 8.2  Giá bán buôn điện phía trung áp của Trạm biến  áp 110/35-22-10-6 kV  
   Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 1.945      
   Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.028 8.2.1  Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV  
5.2  Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.322     a) Giờ bình thường 1.378
6  Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư      b) Giờ thấp điểm 885
6.1  Thành phố, thị xã      c) Giờ cao điểm 2.506
6.1.1  Giá bán buôn điện sinh hoạt   8.2.2  Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV  
6.1.1.1  Trạm biến áp do Bên bán điện đầu từ      a) Giờ bình thường 1.425
   Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.382    b) Giờ thấp điểm 916
   Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100 1.431    c) Giờ cao điểm 2.586
   Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 1.624      
   Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 2.049      
   Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.310      
   Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.389      
 
* Trong đó:

1. Giờ bình thường:
a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ 30 phút);
- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ 30 phút);
- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).
b) Ngày Chủ nhật:
Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

2. Giờ cao điểm:
a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);
- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).
b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

3. Giờ thấp điểm:
Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 (06 giờ) sáng ngày hôm sau.
 
 
 

Tin liên quan cùng chuyên mục

. (Bạn đang đọc tin này)

Hỗ trợ trực tuyến