Tìm hiểu công tơ điện tử 1 pha DT01P80-RF


 
1. Đặc trưng của Công tơ điện tử 1 pha DT01P80-RF mô-đun RF gắn ngoài
  • Kiểm định viên không phải hiệu chỉnh.
  • Là thiết bị dùng linh kiện điện tử, nên không gây ma sát và các sai sót do các phần tử cơ khí gây ra.
  • Độ nhạy cao.
  • Công suất tiêu thụ thấp.
  • Chịu dòng quá tải lớn, chịu điện áp cao.
  • Khả năng cách điện lớn.
  • Chống gian lận điện: bộ ghi năng lượng một hướng, trong trường hợp đấu ngược cực tính mạch dòng hoặc dùng thiết bị tạo dòng phản hồi thì bộ ghi năng lượng vẫn lên số theo chiều thuận.
  • Tuổi thọ và sai số công tơ không vượt quá sai số cho phép trong khoảng thời gian trên 15 năm.
  • Khả năng chịu ảnh hưởng của điện từ trường, của nhiễu bên ngoài cao.
  • Tích hợp bộ thu phát sóng vô tuyến gắn ngoài để đọc chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến và lưu trữ vào bộ nhớ không bay hơi (tùy chọn)
  • Ghi nhận điện năng tiêu thụ theo 2 chiều riêng biệt (chiều thuận và chiều ngược), tích lũy trong 2 thanh ghi điện năng riêng biệt (tùy chọn)
  • Tích hợp các chức năng cảnh báo lỗi và ngăn ngừa 38 kiểu gian lận điện( tùy chọn)
  • Pin dự phòng cho phép hiển thị và đọc chỉ số RF khi mất điện (tùy chọn)
  • Hỗ trợ kết nối bên ngoài với hệ thống đo đếm từ xa (tùy chọn)
  • Tích hợp công nghệ RF-SPIDER, sẵn sàng cho việc thu thập dữ liệu công tơ tự động (tùy chọn).
 2. Thông số kỹ thuật:
 
THÔNG SỐ ĐƠN VỊ MÔ TẢ
 Loại     DT01P80-RF
 Điện áp danh định Un V 220
 Dải điện áp hoạt động   V 150 ÷ 265
 Tần số danh định Fn Hz 50
 Dải tần số làm việc Fn ± 2,5% Hz 50 ± 2,5%
 Dòng điện định mức Ib A 5
 Dòng điện quá tải Imax A 80
 Cấp chính xác     1,0
 Cấp bảo vệ     Cấp 2
 Thử không tải Un   0,8 ÷1,15
 Tải khởi động     0,4%Ib
 Hằng số công tơ ở 50Hz   xung/kW.h 1000
 Tổn hao công suất mạch áp ở 50 Hz Un W/VA < 2,0/4,0
 Tổn hao công suất trên mỗi mạch  dòng ở 50 Hz Ib VA < 4
 Thử cách điện AC trong 1 phút 50 Hz kV 4
 Thử điện áp xung 1,2/50 µs kV > 6
 Nhiệt độ làm việc     -25oC ÷ 60oC
 Nhiệt độ lưu kho     -40oC ÷ 75oC
 Tốc độ truyền tin khi đọc chỉ số bằng sóng vô tuyến   kbps 4,8
 Tần số trung tâm   MHz 433,050/408,925
 Công suất phát xạ cực đại   W 10mW(f=433,050MHz)
<5W (f=408,925MHz)
 Độ nhạy thu   dBm -111
 Độ rộng băng tần   kHz 58 (f=433,050MHz)
3x12,5 (f=408,925MHz)
 Kích thước (Dài x Rộng x Cao)   mm 193 x 117 x 69
 
3. Tích hợp sẵn công nghệ đọc chỉ số công tơ từ xa qua sóng vô tuyến (RF):
- Tích hợp công nghệ RF-SPIDER (MESH), thực hiện thu thập dữ liệu công tơ hoàn toàn tự động. Số liệu ghi điện được cập nhật tự động vào Cơ sở dữ liệu khách hàng, loại bỏ được sai sót trong quá trình nhập liệu bằng tay, giúp cải thiện quy trình kinh doanh điện năng.
- Ngoài ra, có thể sử dụng thiết bị cầm tay (Handheld Unit) để ghi chỉ số công tơ và in giấy báo tiền điện mà không cần phải trèo trụ hay vào nhà khách hàng, cải thiện khâu giao tiếp khách hàng.
 
4. Sơ đồ đấu dây:
Description: http://cpcemec.vn/HTMLCreator/1t1gay2c.png

 Bộ phận TV&TT