Biểu giá bán điện áp dụng từ ngày 01/12/2017

BIỂU GIÁ BÁN ĐIỆN ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/12/2017

Ban hành kèm theo Quyết định số 4495/QĐ-BCT ngày 30/11/2017 của Bộ Công Thương.
 
TT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh) TT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh)
1  Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất   6.1.1.2  Trạm biến áp do Bên mua điện đầu từ  
1.1  Cấp điện áp từ 110 kV trở lên      Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.421
   a) Giờ bình thường 1.434    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.472
   b) Giờ thấp điểm 884    Bậc 3: Cho kWhtừ 101-200 1.639
   c) Giờ cao điểm 2.570    Bậc 4: Cho kWhtừ 201 -300 2.072
1.2  Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV      Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.330
   a) Giờ bình thường 1.452    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.437
   b) Giờ thấp điểm 918 6.1.2  Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.380
   c) Giờ cao điểm 2.673 6.2  Thị trấn, huyện lỵ  
1.3  Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV   6.2.1  Giá bán buôn điện sinh hoạt  
   a) Giờ bình thường 1.503 6.2.1.1  Trạm biến áp do Bên bán điện đầu từ  
   b) Giờ thấp điểm 953    Bậc 1: Cho kWh từ 0 -.50 1.391
   c) Giờ cao điểm 2.759    Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100 1.442
1.4  Cấp điện áp dưới 6 kV      Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 1.601
   a) Giờ bình thường 1.572    Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 2.027
   b) Giờ thấp điểm 1.004    Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.280
   c) Giờ cao điểm 2.862    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.357
2  Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp   6.2.1.2  Trạm biến áp do Bên mua điện đầu từ  
2.1  Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu Giáo, trường phổ thông      Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.369
2.1.1  Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.531    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.420
2.1.2  Cấp điện áp dưới 6 kV 1.635    Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 1.564
2.2  Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp      Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 1.939
2.2.1  Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.686    Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.197
2.2.2  Cấp điện áp dưới 6 kV 1.755    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.271
3  Giá bán lẻ điện cho kinh doanh   6.2.2  Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.380
3.1  Cấp điện áp từ 22 kV trở lên   7  Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch  vụ - sinh hoạt  
   a) Giờ bình thường 2.254 7.1  Giá bán buôn điện sinh hoạt  
   b) Giờ thấp điểm 1.256    Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.518
   c) Giờ cao điểm 3.923    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.568
3.2  Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV      Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 1.821
   a) Giờ bình thường 2.426    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.293
   b) Giờ thấp điểm 1.428    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.563
   c) Giờ cao điểm 4.061    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.647
3.3  Cấp điện áp dưới 6 kV   7.2  Giá bán buôn điện cho mục đích khác  
   a) Giờ bình thường 2.461    a) Giờ bình thường 2.328
   b) Giờ thấp điểm 1.497    b) Giờ thấp điểm 1.416
   c) Giờ cao điểm 4.233    c) Giờ cao điểm 4.004
4  Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt   8  Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp  
4.1  Giá bán lẻ điện sinh hoạt   8.1  Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của Trạm  biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV  
   Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.549 8.1.1  Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp  Lớn hơn 100 MVA  
   Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.600    a) Giờ bình thường 1.380
   Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 1.858    b) Giờ thấp điểm 860
   Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 2.340    c) Giờ cao điểm 2.515
   Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.615 8.1.2  Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp từ  50 MVA đến 100 MVA  
   Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.701    a) Giờ bình thường 1.374
4.2  Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước 2.271    b) Giờ thấp điểm 833
5  Giá bán buôn điện nông thôn      c) Giờ cao điểm 2.503
5.1  Giá bán buôn điện sinh hoạt   8.1.3  Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp  dưới 50 MVA  
   Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.285    a) Giờ bình thường 1.367
   Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.336    b) Giờ thấp điểm 830
   Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 1.450    c) Giờ cao điểm 2.487
   Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 1.797 8.2  Giá bán buôn điện phía trung áp của Trạm biến  áp 110/35-22-10-6 kV  
   Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.035      
   Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.120 8.2.1  Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV  
5.2  Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.368    a) Giờ bình thường 1.424
6  Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư      b) Giờ thấp điểm 901
6.1  Thành phố, thị xã      c) Giờ cao điểm 2.621
6.1.1  Giá bán buôn điện sinh hoạt   8.2.2  Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV  
6.1.1.1  Trạm biến áp do Bên bán điện đầu từ      a) Giờ bình thường 1.474
   Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.443    b) Giờ thấp điểm 934
   Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100 1.494    c) Giờ cao điểm 2.705
   Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 1.690      
   Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 2.139      
   Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.414      
   Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.495      

* Trong đó


Tin liên quan cùng chuyên mục

Biểu giá bán điện áp dụng từ ngày 01/12/2017 (Bạn đang đọc tin này)